schismatical

/siz'mætik/
tính từ+ Cách viết khác : (schismatical)
  1. khuynh hướng ly giáo
  2. phạm tội ly giáo
danh từ
  1. người tư tưởng ly giáo; người ly giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

schismatical
A schismatical group holds its own separate meeting in a small hall.