schizophrène

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Bị tâm thần phân liệt: Dùng để mô tả một người mắc bệnh tâm thần phân liệt, hoặc những đặc điểm liên quan đến căn bệnh này. Đâymột thuật ngữ y khoa.
    • Mâu thuẫn, không nhất quán một cách kỳ lạ: (Nghĩa ẩn dụ, không trang trọng) Dùng để mô tả một tình huống, sự vật hoặc ý tưởng những phần trái ngược, đối lập nhau một cách khó hiểu.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người bị tâm thần phân liệt: Chỉ một cá nhân được chẩn đoán mắc chứng rối loạn tâm thần được gọi là tâm thần phân liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le diagnostic a confirmé qu'il était schizophrène. (Chẩn đoán xác nhận anh ấy bị tâm thần phân liệt.)
    • Cette politique économique semble un peu schizophrène : elle encourage à la fois la consommation et l'épargne. (Chính sách kinh tế này có vẻ hơi mâu thuẫn: vừa khuyến khích tiêu dùng vừa khuyến khích tiết kiệm.)
  • Danh từ:

    • L'hôpital dispose d'un service spécialisé pour les schizophrènes. (Bệnh viện có một khoa chuyên biệt dành cho những người bị tâm thần phân liệt.)
    • Il est important de traiter un schizophrène avec respect et compassion. (Điều quan trọngphải đối xử với một người bị tâm thần phân liệt bằng sự tôn trọng lòng trắc ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un comportement schizophrène": Hành vi thể hiện sự mâu thuẫn rõ rệt, như thể đến từ hai con người khác nhau.

    • Son comportement schizophrène, tantôt très gentil, tantôt extrêmement agressif, inquiète son entourage. (Hành vi mâu thuẫn của anh ta, lúc rất tử tế, lúc cực kỳ hung hăng, khiến những người xung quanh lo lắng.)
  • "Une société schizophrène": (Nghĩa ẩn dụ) Một xã hội những giá trị hoặc thực hành đối lập, không hài hòa với nhau.

    • Certains critiques parlent d'une société schizophrène qui vénère la nature mais la détruit chaque jour un peu plus. (Một số nhà phê bình nói về một xã hội mâu thuẫn vừa tôn thờ thiên nhiên vừa hủy hoại mỗi ngày một nhiều hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Schizophrénie (danh từ giống cái): Bệnh tâm thần phân liệt.

    • La schizophrénie est un trouble mental complexe. (Tâm thần phân liệtmột rối loạn tâm thần phức tạp.)
  • Schizo (tính từ/danh từ, thông tục, có thể mang tính xúc phạm): Cách nói tắt, rút gọn của "schizophrène". Cần thận trọng khi sử dụng thường mang sắc thái thiếu tôn trọng.

    • Arrête de dire n'importe quoi, on dirait que tu es schizo ! (Đừng nói bậy nữa, trông cậu như bị điên vậy!) [Lưu ý: Đâycách dùng thông tục, không nên bắt chước trong ngữ cảnh nghiêm túc].
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa y học, danh từ) : Người bệnh tâm thần / người mắc chứng rối loạn tâm thần.
  • (Với nghĩa ẩn dụ, tính từ) : Không nhất quán, mâu thuẫn, nghịch lý.
Lưu ý quan trọng về cách dùng
  • "Schizophrène" là một thuật ngữ y khoa chính xác. Khi dùng để chỉ bệnh lý, nên sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp (y tế, học thuật) với thái độ tôn trọng.
  • Tránh dùng từ này một cách bừa bãi hoặc như một lời lăng mạ. Việc dùng "schizophrène" một cách không chính xác để gán cho ai đó (ví dụ: "Tôi hôm nay thật schizophrène") có thể làm giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của căn bệnh gây tổn thương cho những người mắc bệnh thực sự gia đình của họ.
  • Trong văn nói thông tục, nghĩa ẩn dụ ("mâu thuẫn") ngày càng phổ biến, nhưng vẫn cần thận trọng.
tính từ
  1. (y học) bị tâm thần phân lập
danh từ
  1. (y học) người bị tâm thần phân lập

Từ gần giống