schoolboy

/'sku:ldei/
Học thuật
Thân thiện
schoolboy

A schoolboy carries a stack of books down a hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học sinh trai, nam sinh: Từ dùng để chỉ một cậu hoặc một chàng trai trẻ đang theo học tại một trường học, thường cấp tiểu học hoặc trung học cơ sở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The schoolboy forgot his homework at home. (Cậu học sinh đã quên bài tập về nhà ở nhà.)
    • A group of schoolboys were playing football in the yard. (Một nhóm nam sinh đang chơi bóng đá trong sân trường.)
    • He remembered his days as a mischievous schoolboy. (Anh ấy nhớ lại những ngày còn một cậu học sinh nghịch ngợm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "schoolboy error": lỗi ngớ ngẩn, lỗi sơ đẳng (giống như lỗi của một học sinh).

    • Missing that penalty kick was a real schoolboy error. (Sút hỏng quả phạt đền đó đúng một lỗi rất sơ đẳng.)
  • "schoolboy humour": kiểu hài hước trẻ con, đơn giản (thường liên quan đến những chủ đề như nhà vệ sinh hoặc cơ thể).

    • The film relies too much on cheap schoolboy humour. (Bộ phim phụ thuộc quá nhiều vào kiểu hài hước trẻ con rẻ tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Schoolgirl (n): nữ sinh, học sinh gái.

    • The schoolgirls walked home together. (Các nữ sinh cùng nhau đi bộ về nhà.)
  • Schoolchild (n): học sinh (chung, không phân biệt giới tính).

    • Every schoolchild in the country receives free milk. (Mọi học sinh trong nước đều được nhận sữa miễn phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Pupil: học sinh (trang trọng hơn, dùng cho cả nam nữ).
  • Student: sinh viên, học sinh (thườngcấp học cao hơn hoặc dùng chung).
Thành ngữ liên quan
  • To be a mere schoolboy in something: còn non nớt, chưa kinh nghiệm trong lĩnh vực đó.
    • When it comes to international negotiations, he is still a mere schoolboy. (Khi nói đến đàm phán quốc tế, anh ta vẫn còn rất non nớt.)
schoolboy

A schoolboy carries a stack of books down a hallway.

danh từ
  1. học sinh trai, nam sinh

Từ có nhắc đến "schoolboy"