sciatic

/sai'ætik/
Học thuật
Thân thiện
sciatic

The patient experienced a sharp sciatic pain while bending over.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) hông: Chỉ những liên quan đến vùng hông, đặc biệt xương hông hoặc các cấu trúc xung quanh.
    • (Thuộc) dây thần kinh hông: Chỉ những liên quan đến dây thần kinh lớn chạy từ lưng dưới xuống chân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient complained of sciatic pain. (Bệnh nhân than phiền về cơn đau thần kinh hông.)
    • An injury can affect the sciatic region. (Một chấn thương có thể ảnh hưởng đến vùng hông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sciatic nerve": Dây thần kinh hông, dây thần kinh dài nhất trong cơ thể người.
    • Pressure on the sciatic nerve can cause leg pain. (Áp lực lên dây thần kinh hông có thể gây đau chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Sciatica (danh từ): Chứng đau thần kinh tọa, tình trạng đau dọc theo đường đi của dây thần kinh hông.
    • He is being treated for sciatica. (Anh ấy đang được điều trị chứng đau thần kinh tọa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ischial (tính từ): (Thuộc) xương ngồi, một phần của xương hông.
sciatic

The patient experienced a sharp sciatic pain while bending over.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) hông
    • sciatic nerve
      dây thần kinh hông

Từ gần giống

Từ chứa "sciatic"