sciatic

/sai'ætik/
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) hông
    • sciatic nerve
      dây thần kinh hông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sciatic"

sciatic
The patient experienced a sharp sciatic pain while bending over.