sciomachy

/sai'æməki/ Cách viết khác : (sciomachy) /sai'ɔməki/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc đánh nhau với bóng, cuộc chiến đấu tưởng tượng: Chỉ một cuộc xung đột hoặc tranh đấu chống lại một kẻ thù không thực, một bóng ma, hoặc một điều đó chỉ tồn tại trong tưởng tượng.
    • Cuộc đấu tranh vô ích: Một nỗ lực, cuộc tranh cãi hoặc xung đột hoàn toàn không cơ hội thành công, không mục đích thực tế hoặc chống lại một thứ không thể đánh bại được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arguing with him about the past is a pure sciomachy; he will never change his mind. (Tranh cãi với anh ta về quá khứ một cuộc đấu tranh vô ích hoàn toàn; anh ta sẽ không bao giờ thay đổi suy nghĩ.)
    • The politician's campaign against an invisible enemy was seen as a sciomachy by the public. (Chiến dịch của chính trị gia chống lại một kẻ thù vô hình bị công chúng xem như một cuộc chiến đấu tưởng tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To engage in sciomachy": Tham gia vào một cuộc chiến vô ích hoặc tưởng tượng.

    • He wasted his energy engaging in a sciomachy against outdated traditions. (Anh ấy lãng phí năng lượng của mình khi tham gia vào một cuộc chiến vô ích chống lại những truyền thống lỗi thời.)
  • "A sciomachy of ideologies": Một cuộc xung đột giữa các hệ tư tưởng trừu tượng hoặc không thực tế.

    • The debate devolved into a sciomachy of ideologies, with no connection to practical solutions. (Cuộc tranh luận đã biến thành một cuộc chiến tưởng tượng giữa các hệ tư tưởng, không hề liên quan đến các giải pháp thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Sciomantic (adj): (hiếm) Liên quan đến việc bói toán hoặc tiên tri thông qua bóng hoặc bóng ma.
  • Sciomancy (n): (hiếm) Thuật bói toán bằng cách quan sát bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Quixotic struggle: Cuộc đấu tranh không tưởng, viển vông (giống như nhân vật Don Quixote).
  • Futile conflict: Xung đột vô ích.
  • Shadow boxing: Đấu với bóng (nghĩa đen nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ từ "sciomachy" do đây danh từ ít phổ biến nguồn gốc Hy Lạp.)

Thành ngữ liên quan
  • Fighting windmills: Đánh nhau với cối xay gió (lấy từ điển tích Don Quixote, có nghĩa tương tự sciomachy).
    • His lawsuit against the large corporation was like fighting windmills. (Vụ kiện của anh ta chống lại tập đoàn lớn giống như đánh nhau với cối xay gió.)
  • Tilting at shadows: Đâm giáo vào bóng tối (một thành ngữ khác chỉ cuộc chiến chống lại kẻ thù không tồn tại).
    • The leader was accused of tilting at shadows instead of addressing real issues. (Nhà lãnh đạo bị cáo buộc đang đâm giáo vào bóng tối thay vì giải quyết các vấn đề thực tế.)
danh từ
  1. cuộc đánh nhau với bóng, cuộc chiến đấu tưởng tượng; cuộc đấu tranh vô ích

Từ gần giống