scoffer

/'skɔfə/
Học thuật
Thân thiện
scoffer

A scoffer at the back of the lecture hall rolls his eyes and smirks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay chế giễu, người hay nhạo báng: Một người thói quen bày tỏ sự khinh miệt, hoài nghi hoặc chế nhạo một cách công khai đối với một người, ý tưởng hoặc niềm tin nào đó.
    • Người ăn ngấu nghiến: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một người ăn rất nhanh tham lam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người chế giễu):

    • He was a scoffer who dismissed all new ideas without consideration. (Anh ta một kẻ hay chế giễu, người bác bỏ mọi ý tưởng mới không cần suy xét.)
    • The prophet faced many scoffers who did not believe his warnings. (Nhà tiên tri đối mặt với nhiều kẻ hay nhạo báng, những người không tin vào lời cảnh báo của ông.)
  • Danh từ (Người ăn ngấu nghiến):

    • At the buffet, he was such a scoffer that he finished three plates before anyone else. (Tại bữa tiệc buffet, anh ta một tay ăn ngấu nghiến đến mức xong ba đĩa trước bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The scoffer in the crowd": Chỉ một cá nhân cụ thể trong một nhóm người đang thể hiện thái độ chế nhạo.

    • Amidst the supporters, the scoffer in the crowd shouted insults. (Giữa đám đông ủng hộ, kẻ hay chế giễu trong đó đã hét lên những lời lăng mạ.)
  • "To be labeled a scoffer": Bị gán cho một người hay chế giễu, thường mang hàm ý tiêu cực.

    • For questioning the popular theory, he was labeled a scoffer by his colleagues. ( chất vấn học thuyết phổ biến, anh ta bị các đồng nghiệp gán cho kẻ hay nhạo báng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scoff (động từ): chế giễu, nhạo báng.
    • He scoffed at the suggestion. (Anh ta chế giễu đề nghị đó.)
  • Scoffing (danh động từ/ tính từ): sự chế giễu; tính chất chế giễu.
    • She gave a scoffing laugh. ( ấy cười một cách chế giễu.)
Từ đồng nghĩa
  • Người chế giễu: Mocker, derider, sneerer, cynic.
  • Người ăn ngấu nghiến: Glutton, gorger, guzzler.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "Scoffers will say...": Một cụm mở đầu thường dùng để thừa nhận trước một lời chỉ trích hoặc sự hoài nghi có thể xảy ra.
    • Scoffers will say it's impossible, but I believe we can achieve it. (Những kẻ hay chế giễu sẽ bảo không thể, nhưng tôi tin chúng ta có thể đạt được điều đó.)
scoffer

A scoffer at the back of the lecture hall rolls his eyes and smirks.

danh từ
  1. người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng

Từ đồng nghĩa