mocker

/'mɔkə/
Học thuật
Thân thiện
mocker

A mockingbird, a mocker, sings from a high branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng: Chỉ một người thói quen hoặc hành động chế giễu, coi thường người khác hoặc sự việc nào đó một cách ác ý.
    • Người nhại, người giả làm: Chỉ một người bắt chước hoặc mô phỏng ai đó hoặc điều đó, thường với mục đích châm biếm hoặc gây cười.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a cruel mocker who laughed at others' failures. (Anh ta được biết đến như một kẻ hay chế nhạo độc ác, luôn cười vào thất bại của người khác.)
    • The comedian is a brilliant mocker of famous politicians. (Nam diễn viên hài đó một người nhại tài tình các chính trị gia nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a mocker of tradition": người chế giễu truyền thống.
    • The artist was considered a mocker of tradition for his unconventional works. (Người nghệ sĩ bị coi kẻ chế giễu truyền thống những tác phẩm không theo lối mòn của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Mock (động từ): chế nhạo, nhại lại.
    • It's unkind to mock someone's accent. (Chế nhạo giọng nói của ai đó không tử tế.)
  • Mockery (danh từ): sự chế nhạo, trò hề.
    • The trial was a mockery of justice. (Phiên tòa đó một trò hề của công lý.)
  • Mocking (tính từ): chế giễu, nhạo báng.
    • She gave him a mocking smile. ( ấy nở một nụ cười chế giễu anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Scoffer: người hay chế nhạo, nhạo báng.
  • Scorner: kẻ khinh miệt, coi thường.
  • Imitator: người bắt chước (nghĩa trung lập hơn, không nhất thiết để chế giễu).
Thành ngữ liên quan
  • "Mockers will be mocked": Người hay chế nhạo rồi cũng sẽ bị chế nhạo lại. (Tương đương với "Gieo gió gặt bão").
    • He spent years mocking others, but now he's facing ridicule himselfmockers will be mocked. (Anh ta dành nhiều năm để chế nhạo người khác, nhưng giờ chính anh ta đang đối mặt với sự chế giễuđúng gieo gió thì gặt bão.)
mocker

A mockingbird, a mocker, sings from a high branch.

danh từ
  1. người hay chế nhạo, người hay nhạo báng
  2. người nhại, người giả làm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mocker"