scolopaceous
/,skɔlə'peiʃəs/ Cách viết khác : (scolopacine) /'skɔləpəsin/
Học thuậtThân thiện
The birdwatcher identified the scolopaceous bird by its long bill and mottled feathers.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về họ Dẽ (Scolopacidae): Từ này dùng để mô tả các loài chim thuộc họ Dẽ, một họ chim lội nước có mỏ dài và thường sống ở các vùng đất ngập nước, bãi bồi.
- Có đặc điểm giống chim dẽ: Mang những đặc điểm hình thái hoặc tập tính điển hình của các loài chim trong họ Dẽ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The scolopaceous birds, such as sandpipers and snipes, are often seen probing the mud for food. (Những loài chim thuộc họ Dẽ, như chim dẽ và chim nhát, thường được thấy đang thăm dò bùn để tìm thức ăn.)
- This area is a crucial habitat for various scolopaceous species during migration. (Khu vực này là môi trường sống quan trọng cho nhiều loài thuộc họ Dẽ trong mùa di cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ phân loại học: Trong ngữ cảnh khoa học chuyên ngành, "scolopaceous" được sử dụng như một tính từ phân loại để chỉ các loài chim thuộc họ Scolopacidae.
- The scolopaceous family includes over 90 species of waders. (Họ Dẽ bao gồm hơn 90 loài chim lội nước.)
Biến thể và từ gần giống
- Scolopacine (tính từ): Một biến thể khác của "scolopaceous", cùng mang nghĩa "thuộc họ Dẽ".
- The scolopacine beak is an adaptation for foraging in soft substrates. (Chiếc mỏ đặc trưng của họ Dẽ là một sự thích nghi để kiếm ăn trong các chất nền mềm.)
Từ đồng nghĩa
- Of the sandpiper family: Thuộc họ chim dẽ. (Cụm từ mô tả thông thường hơn).
- Scolopacid: (Tính từ) Thuộc họ Scolopacidae. (Thuật ngữ khoa học đồng nghĩa).
The birdwatcher identified the scolopaceous bird by its long bill and mottled feathers.
tính từ
- (thuộc) loài chim dẽ giun; giống loài chim dẽ giun