scoop
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dụng cụ có hình lòng chảo để xúc, múc : Một dụng cụ có dạng giống như cái thìa lớn, thường có cán, dùng để lấy chất rắn hoặc chất lỏng. Lượng vật chất chứa trong một lần múc : Lượng vật chất (như kem, bột, cát) mà một dụng cụ "scoop" có thể chứa đầy trong một lần sử dụng. Tin độc quyền, tin nóng : Một mẩu tin tức quan trọng được một tờ báo hoặc đài truyền hình đăng tải trướ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tin riêng đặc biệt (của một tờ báo, một hãng thông tin) : Thông tin độc quyền, được một cơ quan báo chí phát hiện và công bố trước tất cả các đối thủ cạnh tranh. Vật có hình dáng giống cái muỗng, cái xẻng nhỏ : Dụng cụ có phần lõm để xúc, múc hoặc đong đếm chất lỏng, bột, hoặc vật liệu rời. Hành động xúc, múc : Động tác dùng một dụng cụ để lấy một lượng vật chất....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A utensil for lifting and moving loose material : A tool, often like a deep shovel or a spoon with a handle, used to pick up and transfer substances like ice cream, flour, or soil. The amount contained in a scoop : The quantity of something that can be held by one scooping action. An exclusive news story : A piece of news reported by one journalist or news organization before...
See full definition →