scoop

/sku:p/
danh từ
  1. cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
  2. cái môi dài cán; môi (đầu)
  3. cái gàu múc nước (đầy)
  4. sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
  5. (giải phẫu) cái nạo
  6. môn lãi lớn (do đầu cơ)
  7. (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)
ngoại động từ
  1. xúc (than...), múc (nước...)
  2. thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)
  3. nhặt được đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scoop"

Từ có nhắc đến "scoop"

scoop
He uses a scoop to serve ice cream into a cone.