scoopful

/sku:p/
Học thuật
Thân thiện
scoopful

She adds a scoopful of flour to the mixing bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng đầy một cái xẻng, môi, gầu, hoặc thìa múc: Lượng chất (thường chất rắn hoặc bột) một dụng cụ hình dạng giống cái xẻng (scoop) có thể chứa đầy khi múc lên một lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Add two scoopfuls of sugar to the mixture. (Thêm hai thìa đầy đường vào hỗn hợp.)
    • He used a scoopful of gravel to fill the hole. (Anh ta dùng một xẻng đầy sỏi để lấp cái hố.)
    • The recipe calls for one scoopful of coffee beans. (Công thức yêu cầu một môi đầy hạt cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a scoopful of": một lượng đầy (dụng cụ múc) của thứ đó. Cụm từ này thường được dùng để chỉ một đơn vị đo lường ước lượng, không chính xác, dựa trên dụng cụ đang dùng.
    • She served everyone a generous scoopful of mashed potatoes. ( ấy phục vụ mỗi người một phần đầy đặn khoai tây nghiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Scoop (danh từ): cái xẻng, cái môi, cái thìa múc (dụng cụ).
    • an ice cream scoop (cái thìa múc kem)
  • Scoop (động từ): múc lên, xúc lên.
    • to scoop sand (xúc cát)
Từ đồng nghĩa
  • Shovelful: xẻng đầy (thường dùng cho xẻng lớn, xẻng xúc).
  • Ladleful: gáo đầy, môi đầy (thường dùng cho chất lỏng).
  • Spoonful: thìa đầy.
Lưu ý
  • "Scoopful" một danh từ đếm được. Số nhiều scoopfuls.
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nấu ăn, làm vườn, xây dựng, hoặc bất kỳ tình huống nào liên quan đến việc đo lường hoặc di chuyển vật liệu rời bằng một dụng cụ hình dạng tương tự.
scoopful

She adds a scoopful of flour to the mixing bowl.

danh từ
  1. xẻng (đầy)
  2. môi (đầy)
  3. gầu (đầy)

Từ đồng nghĩa