scorbutic

/skɔ:'bju:tik/
Học thuật
Thân thiện
scorbutic

A sailor on a long voyage shows scorbutic symptoms.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) bệnh scorbut: Dùng để mô tả những liên quan đến bệnh scorbut (còn gọi là bệnh scobut hoặc bệnh scurvy), một căn bệnh do thiếu vitamin C.
    • Bị bệnh scorbut: Chỉ trạng thái mắc phải hoặc các triệu chứng của bệnh scorbut.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh scorbut: Chỉ một cá nhân đang bị bệnh scorbut.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor identified the condition as scorbutic. (Bác sĩ xác định tình trạng đó (thuộc) bệnh scorbut.)
    • Scorbutic symptoms include bleeding gums and fatigue. (Các triệu chứng của bệnh scorbut bao gồm chảy máu chân răng mệt mỏi.)
  • Danh từ:

    • In the 18th century, many sailors were scorbutics. (Vào thế kỷ 18, nhiều thủy thủ những người mắc bệnh scorbut.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scorbutic condition": Tình trạng bệnh đặc trưng bởi sự thiếu hụt vitamin C.

    • The patient was admitted with a severe scorbutic condition. (Bệnh nhân được nhập viện trong tình trạng bệnh scorbut nghiêm trọng.)
  • "Scorbutic gums": Một triệu chứng cụ thể của bệnh, chỉ phần nướu bị ảnh hưởng.

    • The examination revealed scorbutic gums. (Cuộc kiểm tra cho thấy nướu bị bệnh scorbut.)
Biến thể từ gần giống
  • Scurvy (n): Tên gọi phổ biến hơn trong tiếng Anh cho bệnh scorbut.
  • Antiscorbutic (adj/n): (Thuộc) chất chống scorbut; chất hoặc thực phẩm tác dụng ngăn ngừa hoặc chữa bệnh scorbut ( dụ: trái cây họ cam quýt).
Từ đồng nghĩa
  • Scurvy-related (adj): Liên quan đến bệnh scurvy/scorbut.
  • Vitamin C-deficient (adj): Thiếu vitamin C (mô tả nguyên nhân).
scorbutic

A sailor on a long voyage shows scorbutic symptoms.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) scobut
  2. bị bệnh scobut
danh từ
  1. (y học) người mắc bệnh scobut

Từ chứa "scorbutic"