scrawly

/'skrɔ:li/
Học thuật
Thân thiện
scrawly

The child's scrawly handwriting covered the page.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nguyên nghĩa: Dùng để mô tả chữ viết tay nét nguệch ngoạc, khó đọc, thiếu sự ngay ngắn rõ ràng. Các nét chữ thường được viết một cách vội vàng, cẩu thả hoặc thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His signature was a scrawly mess at the bottom of the page. (Chữ ký của anh ta một mớ nguệch ngoạc ở cuối trang.)
    • I could barely read the scrawly handwriting on the old postcard. (Tôi gần như không thể đọc nổi nét chữ tháu trên tấm bưu thiếp .)
    • The note was written in a quick, scrawly script. (Lời nhắn được viết bằng một kiểu chữ nhanh nguệch ngoạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: "Scrawly" thường được dùng trong văn học hoặc mô tả để tạo hình ảnh sinh động về một thứ đó được viết vội, bí ẩn hoặc thiếu chăm chút.
    • The mysterious message was left in scrawly red ink. (Lời nhắn bí ẩn được để lại bằng mực đỏ viết nguệch ngoạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrawl (động từ/danh từ): viết nguệch ngoạc / chữ viết nguệch ngoạc.
    • He scrawled his name on the form. (Anh ta nguệch ngoạc tên mình lên tờ đơn.)
  • Scribble (động từ/danh từ): viết nhanh cẩu thả, thường gần nghĩa với "scrawl".
    • The child scribbled all over the wall. (Đứa trẻ nghuệch ngoạc khắp tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Illegible: không thể đọc được (nhấn mạnh kết quảkhông đọc được).
  • Sloppy: cẩu thả, luộm thuộm (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ).
  • Careless: cẩu thả, thiếu cẩn thận.
Từ trái nghĩa
  • Neat: ngay ngắn, gọn gàng.
  • Legible: dễ đọc, rõ ràng.
  • Precise: chính xác, tỉ mỉ.
scrawly

The child's scrawly handwriting covered the page.

tính từ
  1. nguệch ngoạc, tháu (chữ viết)

Từ gần giống