screwbean

screwbean

A screwbean tree grows near a dry riverbed in the desert.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây screwbean: Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ nguồn gốc từ miền tây nam Hoa Kỳ tây bắc Mexico, nổi bật với quả xoắn hình lò xo. Quả của cây này thường hình dạng xoắn ốc đặc trưng.

dụ sử dụng
  • (Cây screwbean thường được tìm thấycác vùng sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ.)
  • (Những quả xoắn hình lò xo của giúp cây screwbean dễ nhận dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Screwbean mesquite: Tên gọi khác của cây này, thuộc họ đậu (Fabaceae), thường được dùng trong sinh thái học hoặc thực vật học.
    • The screwbean mesquite provides shade and food for wildlife in arid regions. (Cây screwbean mesquite cung cấp bóng mát thức ăn cho động vật hoang dãcác vùng khô hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Screwbean (adj): Tính từ dùng để miêu tả các loài thực vật quả xoắn tương tự.
    • The screwbean plant is adapted to dry climates. (Cây screwbean thích nghi với khí hậu khô hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mesquite: Một loại cây cùng họ, nhưng không phải lúc nào cũng quả xoắn. Cần phân biệt : "mesquite" tên chung cho các loài cây trong chi , trong khi "screwbean" chỉ một loài cụ thể ().
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Screwbean: Không phrasal verbs liên quan đây danh từ chỉ thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Screwbean: Không thành ngữ phổ biến từ này chỉ dùng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc địa .