screwed

/skru:d/
tính từ
  1. xoắn đinh ốc, đường ren đinh ốc
  2. (từ lóng) say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

screwed
A man with a screwed face stumbles slightly on the sidewalk.