scrimmage

/'skrimidʤ/
danh từ
  1. cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp
  2. (thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóngdưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage)
động từ
  1. ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scrimmage"

scrimmage
The quarterback called a play during the team's scrimmage.