scullion

/'skʌljən/
Học thuật
Thân thiện
scullion

The scullion scrubs a large copper pot in the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ bếp, người rửa bát đĩa: Một người hầu trong nhà bếp, thường trẻ tuổi hoặcvị trí thấp nhất, được giao các công việc tay chân nặng nhọc dơ bẩn như rửa chén bát, nồi niêu, lau dọn các việc vặt khác. Từ này mang sắc thái cổ xưa thường thấy trong văn học hoặc bối cảnh lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the medieval castle, the scullion worked from dawn till dusk cleaning pots. (Trong lâu đài thời trung cổ, người phụ bếp làm việc từ sáng đến tối để cọ rửa những chiếc nồi.)
    • He rose from being a scullion to become the head chef. (Ông ấy đã thăng tiến từ một người rửa bát đĩa lên thành bếp trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be treated like a scullion": Bị đối xử như một kẻ tôi tớ thấp hèn, phải làm những công việc hèn mọn.
    • Despite his education, he was treated like a scullion by his arrogant employer. (Bất chấp học vấn của mình, anh ta bị ông chủ kiêu ngạo đối xử như một kẻ tôi tớ hèn mọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scullery (n): Phòng rửa bát, nhà bếp phụ - nơi một scullion thường làm việc.
    • The dirty dishes were taken to the scullery to be washed. (Những chiếc đĩa bẩn được mang đến phòng rửa bát để làm sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Kitchen maid: Người hầu gái trong bếp (thường chỉ nữ).
  • Pot washer: Người rửa nồi niêu.
  • Menial: Kẻ làm công việc tay chân hèn mọn (dùng như danh từ hoặc tính từ).
Lưu ý
  • Scullion một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học lịch sử, phim ảnh, hoặc khi muốn miêu tả một cách tính hình tượng về một vị trí công việc thấp kém, vất vả.
scullion

The scullion scrubs a large copper pot in the kitchen.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) người phụ bếp, người rửa bát đĩa

Từ gần giống