scumble

/'skʌmbl/
danh từ
  1. sự sơn đè lên để cải màu; lớp sơn đè lên để cải màu
  2. (hội họa) sự day
ngoại động từ
  1. sơn đè lên để làm cải màu
  2. (hội họa) day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scumble
An artist uses a soft brush to apply a scumble over the finished painting.