scramble

/'skræmbl/
danh từ
  1. sự , sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
  2. cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)
  3. sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the scramble for office
      sự tranh giành chức vị
nội động từ
  1. , toài, trườn (trên đất mấp mô)
  2. tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to scramble for a living
      tranh giành để kiếm sống
  3. (hàng không) cất cánh
ngoại động từ
  1. tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
  2. bác (trứng)
  3. đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được
  4. (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không phương pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scramble"

Từ có nhắc đến "scramble"

scramble
A toddler scrambles up the grassy hill.