scramble

/'skræmbl/
Học thuật
Thân thiện
scramble

A toddler scrambles up the grassy hill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tranh giành, sự chen lấn hỗn loạn: Chỉ một cuộc tranh giành lộn xộn, không trật tự của nhiều người để giành lấy thứ đó.
    • Sự , sự trườn (trên địa hình gồ ghề): Hành động di chuyển một cách khó khăn, vội vã trên bề mặt không bằng phẳng.
    • Cuộc đua xe địa hình: Một cuộc thi đua xe (thường xe máy) trên địa hình gồ ghề, nhiều chướng ngại vật.
  2. Động từ:

    • Tranh giành, chen lấn: Hành động vội vã lộn xộn để giành lấy thứ đó, thường cùng lúc với nhiều người khác.
    • , trườn, leo trèo vội vã: Di chuyển một cách nhanh chóng thường vụng về trên hoặc lên một bề mặt khó khăn, dốc, hoặc gồ ghề.
    • Làm lộn xộn, xáo trộn: Trộn lẫn hoặc sắp xếp lại một cách hỗn loạn, làm mất trật tự ban đầu.
    • (Hàng không) Cất cánh khẩn cấp: (Đối với máy bay chiến đấu) Cất cánh nhanh chóng để ứng phó với một mối đe dọa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a mad scramble for the best seats. (Đã một sự tranh giành điên cuồng để được những chỗ ngồi tốt nhất.)
    • It was a difficult scramble up the rocky hillside. (Đó một sự trườn leo khó khăn lên sườn đồi đá.)
    • He enjoys watching motorcycle scrambles. (Anh ấy thích xem các cuộc đua xe mô tô địa hình.)
  • Động từ:

    • The children scrambled for the candy. (Bọn trẻ tranh giành nhau để lấy kẹo.)
    • We had to scramble over the large rocks to reach the beach. (Chúng tôi phải trườn qua những tảng đá lớn để đến bãi biển.)
    • Please don't scramble the files on my desk. (Làm ơn đừng làm lộn xộn các tập tài liệu trên bàn tôi.)
    • The fighter jets scrambled to intercept the unidentified aircraft. (Các máy bay chiến đấu cất cánh khẩn cấp để đánh chặn máy bay không xác định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to scramble to one's feet": vội vã đứng dậy.

    • He scrambled to his feet when the teacher entered. (Cậu ta vội vã đứng dậy khi giáo viên bước vào.)
  • "to scramble an egg": đánh (bác) trứng.

    • She scrambled two eggs for breakfast. ( ấy bác hai quả trứng cho bữa sáng.)
  • "to scramble a signal/message": làm nhiễu hoặc mã hóa một tín hiệu/thông điệp để không thể nghe trộm hoặc hiểu được.

    • The military communication was scrambled for security. (Thông tin liên lạc quân sự đã được mã hóa lý do an ninh.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrambled (adj): bị xáo trộn, bị làm lộn xộn; (về trứng) được đánh/bác.
    • scrambled eggs (trứng bác)
    • scrambled thoughts (những suy nghĩ rối bời)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự tranh giành): struggle, tussle, rush.
  • Động từ (tranh giành): struggle, jostle, fight.
  • Động từ (/leo vội): clamber, crawl, claw one's way.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scramble for: tranh giành để được thứ .

    • People were scrambling for the last tickets. (Mọi người đang tranh giành để những cuối cùng.)
  • Scramble up: leo trèo, lên một cách vội vã; thu thập một cách vội vàng, lộn xộn.

    • They scrambled up the steep bank. (Họ lên bờ dốc một cách vội vã.)
    • I managed to scramble up a few facts for the report. (Tôi cố gắng thu thập vội vàng vài dữ kiện cho báo cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • Scrambled eggs: (nghĩa đen) trứng bác; (tiếng lóng, trong quân đội) chỉ những đường viền, huy hiệu bằng chỉ vàng trên của sĩ quan cấp cao.
  • A mad/scramble for the exits: Sự hỗn loạn, vội vã thoát ra (khỏi một tình huống xấu, như thị trường tài chính sụp đổ).
    • The bad news caused a scramble for the exits among investors. (Tin xấu đã gây ra sự hỗn loạn tháo chạy trong giới đầu .)
scramble

A toddler scrambles up the grassy hill.

danh từ
  1. sự , sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
  2. cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)
  3. sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the scramble for office
      sự tranh giành chức vị
nội động từ
  1. , toài, trườn (trên đất mấp mô)
  2. tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to scramble for a living
      tranh giành để kiếm sống
  3. (hàng không) cất cánh
ngoại động từ
  1. tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
  2. bác (trứng)
  3. đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được
  4. (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không phương pháp

Từ gần giống

Từ chứa "scramble"

Từ có nhắc đến "scramble"