scutum

/'skju:təm/ Cách viết khác : (scute) /skju:t/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) mảnh mai (sâu bọ)
  2. (động vật học) tấm bụng (của một số nhện)
  3. (sử học) mộc bọc da (cổ La )
scutum
Un soldat romain tient un scutum pour se protéger.