scénologie

Học thuật
Thân thiện
scénologie

La scénologie est enseignée dans les écoles de théâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa đạo diễn: Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về nghệ thuật đạo diễn sân khấu, bao gồm việc tổ chức không gian, bố trí cảnh vật, sắp xếp diễn xuất điều phối các yếu tố kỹ thuật để tạo nên một vở diễn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle étudie la scénologie à l'université. ( ấy học khoa đạo diễntrường đại học.)
    • La scénologie est essentielle pour la réussite d'une pièce de théâtre. (Khoa đạo diễnyếu tố thiết yếu cho sự thành công của một vở kịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes de la scénologie": các nguyên tắc của khoa đạo diễn.

    • Ce metteur en scène applique rigoureusement les principes de la scénologie. (Đạo diễn này áp dụng một cách nghiêm ngặt các nguyên tắc của khoa đạo diễn.)
  • "Une approche scénologique": một cách tiếp cận mang tính đạo diễn học.

    • Son analyse de la pièce est purement scénologique. (Phân tích của anh ấy về vở kịch mang tính thuần túy đạo diễn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Scénologique (adj): thuộc về khoa đạo diễn, mang tính đạo diễn học.

    • Une étude scénologique approfondie. (Một nghiên cứu chuyên sâu về đạo diễn học.)
  • Scénographe (n): nhà thiết kế sân khấu, người phụ trách cảnh trí.

    • Le scénographe collabore avec le metteur en scène. (Nhà thiết kế sân khấu cộng tác với đạo diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Art de la mise en scène: nghệ thuật dàn dựng, đạo diễn.
  • Étude de la mise en scène: nghiên cứu về đạo diễn sân khấu.
Các cụm từ liên quan
  • Théorie scénologique: lý thuyết về đạo diễn học.
    • Il a écrit un livre sur la théorie scénologique moderne. (Ông ấy đã viết một cuốn sách vềthuyết đạo diễn học hiện đại.)
Thành ngữ liên quan
  • Maîtriser la scénologie: nắm vững khoa đạo diễn.
    • Pour être un bon metteur en scène, il faut maîtriser la scénologie. (Để trở thành một đạo diễn giỏi, phải nắm vững khoa đạo diễn.)
scénologie

La scénologie est enseignée dans les écoles de théâtre.

danh từ giống cái
  1. khoa đạo diễn

Từ gần giống