se croiser

tự động từ
  1. tréo nhau, cắt nhau (hai con đường...)
  2. gặp nhau
  3. (đường sắt) tránh nhau
  4. lai giống, giao phối
    • Le loup peut se croiser avec le chien
      chó sói có thể lai giống với giống chó nhà
    • se croiser les bras
      khoanh tay không làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan