se désister

tự động từ
  1. (luật học, pháp lý) rút đơn kiện
  2. (chính trị) rút đơn ứng cử; rút lui sau lượt bầu thứ nhất
  3. (từ , nghĩa ) bỏ, từ bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

se désister
Le candidat a décidé de se désister avant le second tour.