se former

tự động từ
  1. (được) hình thành, (được) lập thành
    • Manière dont la terre s'est formée
      cách quả đất được hình thành
    • Se former en ordre de combat
      lập thành đội hình chiến đấu
  2. hình thành, phát triển
    • Cette jeune fille s'est formée de bonne heure
      cô gái ấy đã phát triển sớm
  3. tự rèn luyện, tự học
    • Il s'est formé tout seul
      anh ta tự học lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống