se griser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Chếch choáng, ngây ngất, say sưa: "se griser" diễn tả trạng thái cảm xúc phấn khích, hưng phấn hoặc say mê đến mức mất đi một phần sự tỉnh táo, thường do một cảm giác, một ý tưởng hoặc một thành công mang lại, chứ không nhất thiết là do rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il se grise de ses premiers succès. (Anh ấy ngây ngất những thành công đầu tiên của mình.)
    • Elle se grisait à l'idée de la liberté. ( ấy say sưa với ý nghĩ về tự do.)
    • Ne te grise pas trop vite, les difficultés arrivent. (Đừng quá ngây ngất vội, những khó khăn sắp tới đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se griser de paroles": say sưa với những lời nói (thườnghứa hẹn, tán dương).

    • Il ne faut pas se griser de belles paroles. (Không nên say sưa với những lời nói hoa mỹ.)
  • "se griser de son propre pouvoir": ngây ngất với quyền lực của chính mình.

    • Le dictateur se grisait de son propre pouvoir. (Nhà độc tài ngây ngất với quyền lực của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Griser (ngoại động từ): làm cho say, làm cho ngây ngất.

    • Le vin le grise facilement. (Rượu dễ làm anh ta say.)
    • Cette victoire l'a grisé. (Chiến thắng này đã làm anh ta ngây ngất.)
  • Grisant, e (tính từ): làm say, làm ngây ngất.

    • Une vitesse grisante. (Một tốc độ làm say người.)
Từ đồng nghĩa
  • S'enivrer (de): say sưa (với) (có thể theo nghĩa đen hoặc bóng).
  • S'exalter: phấn khích, hưng phấn.
  • S'enthousiasmer: nhiệt tình, phấn khởi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "se griser de + danh từ" đã được giải thíchtrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể động từ "se griser".)

tự động từ
  1. chếch choáng, ngây ngất, say sưa