se ravaler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tự động từ:
- Tự hạ thấp mình xuống, tự tụt xuống (nghĩa bóng): Hành động tự đặt mình vào một vị trí, phẩm giá hoặc tiêu chuẩn thấp hơn so với trước đó hoặc so với mức đáng lẽ phải có.
Ví dụ sử dụng
- Tự động từ:
- Il ne faut pas se ravaler devant l'adversité. (Không nên tự hạ mình trước nghịch cảnh.)
- Elle s'est ravalée en acceptant ce travail indigne de ses compétences. (Cô ấy đã tự hạ thấp mình khi nhận công việc không xứng với năng lực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "se ravaler au rang de...": tự tụt xuống hàng, tự hạ mình xuống mức của...
- Se ravaler au rang de la bête. (Tự tụt xuống hàng súc vật.)
- Il s'est ravalé au rang de simple exécutant. (Anh ta đã tự hạ mình xuống hàng người thừa hành đơn thuần.)
Biến thể và từ gần giống
- Ravaler (ngoại động từ): nuốt lại (nghĩa đen, ví dụ: nước bọt); nuốt nhục, cam chịu (nghĩa bóng).
- Ravaler sa salive. (Nuốt nước bọt / Nuốt giận.)
- Avaler (ngoại động từ): nuốt.
Từ đồng nghĩa
- S'abaisser: tự hạ mình.
- Se dégrader: tự làm mình suy đồi, sa sút.
- Se diminuer: tự làm mình nhỏ bé đi.
Từ trái nghĩa
- S'élever: tự nâng mình lên.
- Se grandir: tự làm cho mình cao quý, vĩ đại hơn.
- S'ennoblir: tự làm cho mình cao quý.
tự động từ
- hạ bản thân xuống, tụt xuống (nghĩa bóng)
- Se ravaler au rang de la bêtetụt xuống hàng súc vật