exalter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tán dương, ca tụng: Hành động khen ngợi, đề cao ai đó hoặc điều đó một cách nhiệt thành đầy cảm xúc.
    • Kích động, làm hứng khởi: Làm cho cảm xúc, tinh thần hoặc trí tưởng tượng trở nên mãnh liệt, phấn chấn.
    • Làm tăng lên, làm nổi bật, nâng cao: Làm cho một đặc tính, phẩm chất hoặc hiệu ứng nào đó trở nên mạnh mẽ hơn, rõ rệt hơn hoặc giá trị hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le poète exalte la beauté de la nature. (Nhà thơ ca tụng vẻ đẹp của thiên nhiên.)
    • Ce discours a exalté la foule. (Bài diễn văn đó đã kích động đám đông.)
    • La fatigue exalte sa sensibilité. (Sự mệt mỏi làm tăng sự nhạy cảm của anh ta.)
    • Ce cadre exalte le tableau. (Chiếc khung này làm nổi bật bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'exalter" (Động từ phản thân): Tự làm cho mình hưng phấn, say mê; trở nên mãnh liệt.
    • Il s'exalte en parlant de ses projets. (Anh ấy trở nên hưng phấn khi nói về các dự án của mình.)
    • Les passions s'exaltent. (Những đam mê trở nên mãnh liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Exaltant, exaltante (tính từ): Làm hưng phấn, kích thích.
    • Une nouvelle exaltante. (Một tin tức làm hưng phấn.)
  • Exaltation (danh từ): Sự ca tụng; sự hưng phấn, sự phấn khích cao độ.
    • L'exaltation des héros. (Sự ca tụng các anh hùng.)
    • Parler avec exaltation. (Nói với sự phấn khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Célébrer: Tôn vinh, kỷ niệm.
  • Glorifier: Tôn vinh, làm vinh quang.
  • Enthousiasmer: Làm nhiệt tình, phấn khích.
  • Intensifier: Làm tăng cường, thêm mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Dénigrer: Chê bai, bôi nhọ.
  • Calmer: Làm dịu, trấn tĩnh.
  • Atténuer: Làm giảm bớt, làm nhẹ đi.
ngoại động từ
  1. tán dương, ca tụng
    • Exalter les vertus d'un héros
      ca tụng đức tính một vị anh hùng
  2. kích động, làm hứng khởi
    • Exalter l'imagination
      kích động trí tưởng tượng
  3. làm tăng lên, làm mạnh lên; tôn lên; nâng cao
    • Exalter la virulence d'un microbe
      làm tăng độc tính của một vi trùng
    • Le bleu exalte le jaune
      màu lam tôn màu vàng lên
    • Sentiments qui exaltent l'homme
      những tình cảm nâng cao con người lên