se refaire

tự động từ
  1. lấy lại sức khỏe
    • Aller se refaire à la campagne
      về nông thôn lấy lại sức khỏe
  2. thay đổi hoàn toàn
    • Il ne peut pas se refaire
      không thể thay đổi hoàn toàn
  3. làm quen lại
    • Il nous fallt plusieurs jours pour nous y refaire
      phải nhiều ngày chúng tôi mới làm quen lại với cuộc sống ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống