surfaire

Học thuật
Thân thiện
surfaire

On surfaire souvent les prix dans les boutiques pour touristes.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đòi giá quá cao: Hành động yêu cầu một mức giá cho một món hàng, dịch vụ cao hơn nhiều so với giá trị thực tế hoặc giá thị trường hợp lý.
    • Quá đề cao, thổi phồng: Hành động đánh giá, miêu tả một người, một phẩm chất, một khả năng hoặc một vật vượt xa mức độ thực tế của .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le vendeur a surfait cette vieille voiture. (Người bán đã đòi giá quá cao cho chiếc xe này.)
    • Il ne faut pas surfaire les difficultés de cet examen. (Không nên thổi phồng/đề cao quá mức những khó khăn của kỳ thi này.)
    • La critique a surfait ce film médiocre. (Giới phê bình đã quá đề cao bộ phim tầm thường này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surfaire ses mérites": thổi phồng công lao/công trạng của bản thân.
    • Il a tendance à surfaire ses mérites dans ce projet. (Anh ta xu hướng thổi phồng công lao của mình trong dự án này.)
  • "se faire surfaire": bị tính giá quá đắt, bị "chặt chém".
    • Attention aux touristes qui se font souvent surfaire dans ce quartier. (Hãy cẩn thận, khách du lịch thường bị tính giá cắt cổkhu phố này.)
Biến thể từ gần giống
  • Surgonfler (ngoại động từ): bơm phồng quá mức (nghĩa đen); thổi phồng, phóng đại (nghĩa bóng, tương tự "surfaire").
    • surgonfler un pneu (bơm phồng lốp xe quá mức)
    • surgonfler un problème (thổi phồng một vấn đề)
  • Surévaluer (ngoại động từ): định giá quá cao, đánh giá quá cao.
    • surévaluer un bien immobilier (định giá quá cao một bất động sản)
    • surévaluer ses capacités (đánh giá quá cao năng lực của bản thân)
Từ đồng nghĩa
  • Exagérer le prix: thổi giá lên.
  • Surenchérir: trả giá cao hơn; nói quá lên, phóng đại.
  • Gonfler (trong ngữ cảnh thông tục): thổi phồng, phóng đại.
Từ trái nghĩa
  • Sous-évaluer: đánh giá thấp, định giá thấp.
  • Minimiser: giảm thiểu, coi nhẹ.
  • Déprécier: hạ giá, giảm giá trị.
surfaire

On surfaire souvent les prix dans les boutiques pour touristes.

ngoại động từ
  1. đòi giá quá cao
    • Surfaire des marchandises
      đòi giá hàng quá cao
  2. quá đề cao
    • Surfaire le talent d'un peintre
      quá đề cao tài năng một họa

Từ gần giống