se remuer

tự động từ
  1. động đậy, cử động
    • Avoir de la peine à se remuer
      cử động khó khăn
  2. (nghĩa bóng) chạy vạy; chịu bỏ sức ra, chịu khó
    • Se remuer pour réussir
      chịu bỏ sức ra để mưu thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống