fixer

/'fiksə/
ngoại động từ
  1. đóng vào, đính vào, gắn chặt vào
    • Fixer un tableau sur le mur
      đóng bức tranh vào tường
  2. đặt, lập; định cư
    • Fixer sa résidence
      đặt chỗ ở
    • Fixer les nomades
      định cư dân du mục
  3. làm cho (chuyên) chú vào
    • Fixer ses yeux
      chú mắt vào
    • Fixer quelqu'un à une occupation
      làm cho ai chuyên chú vào một công việc
  4. nhìn chòng chọc
    • Il me fixe dans les yeux
      nhìn chòng chọc vào mắt tôi
  5. cố định; cầm (màu), định hình
    • Fixer les couleurs sur un tissu
      cầm (cố định) màu trên vải
    • Fixer un cliché
      (nhiếp ảnh) định hành một bản âm
    • Une langue qui n'est pas encore fixée
      một ngôn ngữ học chưa cố định hẳn
  6. quyết định
    • Je ne suis pas encore fixé
      tôi còn chưa quyết định
    • Fixer un délai
      định một kỳ hạn
    • Fixer le sens d'un mot
      xác định nghĩa một từ
    • Fixer un prix
      (quy) định một giá hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fixer"