se rencontrer

tự động từ
  1. gặp nhau
    • Ils se sont rencontrés dans la rue
      họ gặp nhau ngoài phố
    • Les deux cours d'eau se rencontrent
      hai con sông gặp nhau
    • Les grands esprits se rencontrent
      (đùa cợt) trí lớn gặp nhau
  2. gặp thấy, thấy
    • Cela peut se rencontrer parfois
      cái đó có khi cũng gặp thấy
    • Il se rencontre des gens qui...
      những người...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa