manquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Không đạt được, bỏ lỡ, làm hỏng: Chỉ việc không thành công trong việc đạt mục tiêu, bắt trúng, hoặc thực hiện đúng một việc gì đó.
    • Bỏ, không tham dự: Chỉ việc vắng mặtmột sự kiện, buổi hẹn theo lịch trình.
  2. Nội động từ:

    • Thiếu, không : Diễn tả sự vắng mặt hoặc không đủ của một người/vật cần thiết.
    • Không làm tròn, không tuân thủ: Chỉ việc không hoàn thành bổn phận, nghĩa vụ hoặc không tôn trọng điều đó.
    • Suýt nữa, gần như: Diễn tả một việc gần xảy ra nhưng đã không xảy ra.
    • Mất đi, qua đời: (Cách dùng trang trọng/) Chỉ việc một người không còn nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a manqué son train. (Anh ấy đã lỡ chuyến tàu.)
    • Ne manquez pas cette opportunité ! (Đừng bỏ lỡ cơ hội này!)
    • Elle manque souvent ses cours de sport. ( ấy thường xuyên bỏ các buổi học thể dục.)
  • Nội động từ:

    • Le temps me manque. (Tôi thiếu thời gian. / Tôi không đủ thời gian.)
    • Tu as manqué à ton devoir. (Con đã không làm tròn bổn phận.)
    • Il a manqué de tomber. (Anh ta suýt nữa thì ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "manquer à quelqu'un": Có nghĩaai đó nhớ, cảm thấy thiếu vắng một người.
    • Tu me manques. (Anh nhớ em. / Em làm anh cảm thấy thiếu vắng.)
  • Cấu trúc "manquer de + infinitif": Suýt nữa thì làm gì, thiếu sự đó để làm gì.
    • J'ai manqué de lui dire la vérité. (Tôi suýt nữa thì nói sự thật với anh ta.)
    • Il manque de courage pour protester. (Anh ấy thiếu can đảm để phản kháng.)
  • "Ne pas manquer de faire quelque chose": Không quên làm điều , chắc chắn sẽ làm điều .
    • Je ne manquerai pas de vous prévenir. (Tôi sẽ không quên báo cho bạn.)
  • "Faire défaut" (nghĩa gần giống): Thiếu, không có sẵn.
    • Les preuves font défaut. (Các bằng chứng bị thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Le manque (danh từ giống đực): Sự thiếu thốn, sự thiếu hụt.
    • un manque de respect (sự thiếu tôn trọng)
    • un manque d'expérience (sự thiếu kinh nghiệm)
  • Manquant, manquante (tính từ): Thiếu, vắng mặt.
    • une page manquante (một trang bị thiếu)
    • les personnes manquantes (những người vắng mặt)
Từ đồng nghĩa
  • Rater (ngoại động từ): Làm hỏng, bỏ lỡ (mục tiêu, cơ hội, chuyến tàu).
  • Échouer à (động từ): Thất bại trong việc gì.
  • Faire défaut (cụm động từ): Thiếu, không có sẵn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Manquer de + danh từ: Thiếu cái gì.
    • manquer de patience (thiếu kiên nhẫn)
  • Manquer à + danh từ: Không làm tròn (nghĩa vụ), thiếu sự tôn trọng đối với ai/cái gì.
    • manquer à sa parole (không giữ lời hứa)
Thành ngữ liên quan
  • Manquer son coup: Hỏng việc, thất bại.
    • Son plan a complètement manqué son coup. (Kế hoạch của hắn ta đã thất bại hoàn toàn.)
  • Il ne manquait plus que ça!: Thế là đủ rồi! (Diễn tả sự bực mình khi một chuyện xấu nữa xảy ra).
  • On ne va pas manquer de pain!: Sẽ không đến nỗi tệ đâu! (Để trấn an ai đó).
ngoại động từ
  1. không đạt; trệch; làm hỏng
    • Manquer le but
      không đạt mục đích
    • Manquer un lièvre
      bắn trệch con thỏ
    • Manquer un tableau
      làm hỏng một bức tranh
  2. bỏ lỡ; lỡ
    • Manquer une occasion
      bỏ lỡ một cơ hội
    • Manquer le train
      lỡ chuyến xe lửa
  3. bỏ; không đến
    • Manquer un cours
      bỏ một buổi học
    • Manquer un rendez-vous
      không đến nơi hẹn
    • manquer son coup
      hỏng việc
    • ne pas manquer quelqu'un
      không quên trả thù ai, không quên cho ai một trận
nội động từ
  1. thiếu
    • Manquer d'argent
      thiếu tiền
    • Un bras lui manque
      hắn thiếu một cánh tay
  2. không làm tròn
    • Manquer à son devoir
      không làm tròn nhiệm vụ
  3. không đến, không dự
    • Manquer à un rendez-vous
      không đến nơi hẹn
  4. không tôn kính, thiếu lễ độ
    • Manquer à la vieillesse
      không tôn kính tuổi già
  5. suýt nữa
    • Il a manqué de se noyer
      suýt nữa chết đuối
  6. không thành công
    • Affaire qui manque
      việc không thành công
  7. vắng mặt
    • Trois élèves manquent
      ba học sinh vắng mặt
  8. mất đi
    • Père qui vient à manquer
      người cha mất đi
  9. đứt
    • Cordage qui manque
      dây thừng đứt đi
  10. (từ , nghĩa ) mắc khuyết điểm
    • Tous les hommes peuvent manquer
      tất cả mọi người đều có thể mắc khuyết điểm
    • ne pas manquer de
      không quên, vẫn nhớ
không ngôi
  1. thiếu
    • Il manque dix élèves
      thiếu mười học sinh