se souvenir

tự động từ
  1. nhớ
    • Je me souviens des jours passés
      tôi nhớ lại những ngày đã qua
    • Se souvenir de quelqu'un
      nhớ ai
    • Se souvenir de loin
      nhớ đến những chuyện xa xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa