Oublier

ngoại động từ
  1. quên, lãng quên
    • Oublier une date
      quên ngày tháng
    • Oublier un nom sur la liste
      quên một tên trên danh sách
    • Oublier son devoir
      quên nhiệm vụ
    • Oublier ses promesses
      quên lời hứa
    • Oublier ses amis
      lãng quên bè bạn
    • Oublier un bienfait
      quên ơn
    • Oublier ses ennuis
      quên nỗi buồn phiền
  2. bỏ quên
    • Oublier son chapeau au théâtre
      bỏ quên nhà hát
  3. bỏ qua
    • Oublier les injures
      bỏ qua lời lăng nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Oublier"