se trouver

tự động từ
  1. ở (nơi nào)
    • Je me trouve en ce moment à Hano
      hhiện nay tôi Nội
  2. thấy, tìm thấy,
    • Cette plante se trouve partout dans notre pays
      cây ấy tìm thấykhắp nơi trong nước ta
    • Son nom ne se trouve pas sur la liste
      tên không trong danh sách
  3. trong tình trạng
    • Il se trouve fort embarrassé
      anh ấytrong tình trạng rất lúng túng
  4. tự nhận chân thấy mình
    • L'homme se trouve lui-même en s'oubliant
      quân mình đi con người tự nhận chân thấy bản thân mình
  5. cảm thấy
    • Je me trouve bien
      tôi cảm thấy dễ chịu
    • se trouver avoir
      ngẫu nhiên
    • Je me trouve avoir ce secret
      tôi ngẫu nhiên cái bí quyết đó
    • se trouver bien de
      cảm thầy (làm việc đó) là đúng
    • se trouver être
      thì ra
    • Cet individu se trouvait être un hypocrite
      con người đó thì ramột kẻ giả đạo đức
  6. động từ không ngôi
  7. , có thể
    • Il se trouve des hommes qui n'aiment pas ces manières
      có thể những người không thích những kiểu cách ấy
  8. xảy ra (một sự việc gì); thì ra
    • Il se trouva que l'auto était partie
      thì ra xe ô đã đi mất rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa