se trouver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):

    • Ở (tại một nơi nào đó): Diễn tả vị trí hoặc nơi chốn của người, vật, sự việc.
    • Có mặt, được tìm thấy, hiện diện: Chỉ sự tồn tại hoặc sự hiện diện của một thứ đómột nơi.
    • trong (một tình trạng, hoàn cảnh): Diễn tả trạng thái, cảm xúc hoặc tình huống ai đó đang trải qua.
    • Cảm thấy: Diễn tả cảm giác, cảm nhận chủ quan về sức khỏe hoặc tinh thần.
    • Tự nhận thấy mình, khám phá ra bản thân: Diễn tả quá trình tự nhận thức hoặc khám phá bản chất của mình.
    • Ngẫu nhiên , tình cờ : Diễn tả việc sở hữu hoặc gặp một thứ đó một cách tình cờ.
  2. Động từ không ngôi (Verbe impersonnel):

    • , có thể : Diễn tả sự tồn tại khách quan của một điều đó.
    • Xảy ra, thì ra: Diễn tả một sự việc được khám phá hoặc xảy ra một cách bất ngờ.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:

    • est-ce que tu te trouves ? (Bạn đangđâu?)
    • Le musée se trouve au centre-ville. (Bảo tàng nằmtrung tâm thành phố.)
    • Cette information se trouve sur internet. (Thông tin này có thể tìm thấy trên internet.)
    • Je me trouve dans une situation difficile. (Tôi đangtrong một tình huống khó khăn.)
    • Elle se trouve très fatiguée après le voyage. ( ấy cảm thấy rất mệt mỏi sau chuyến đi.)
    • Je me trouve bien dans cette maison. (Tôi cảm thấy thoải mái trong ngôi nhà này.)
    • Je me trouve avoir deux billets de concert. (Tôi tình cờ hai xem hòa nhạc.)
  • Động từ không ngôi:

    • Il se trouve des gens qui aiment la pluie. ( những người thích mưa.)
    • Il se trouve que nous avons le même anniversaire. (Thì rachúng ta cùng ngày sinh nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se trouver bien de + infinitif: Cảm thấy (làm việcđó) là đúng, là tốt.
    • Je me trouve bien d'avoir pris cette décision. (Tôi cảm thấy quyết định đó của mìnhđúng.)
  • Se trouver être: Thì ra là, hóa ra là.
    • Le témoin se trouve être un ancien policier. (Nhân chứng thì ramột cựu cảnh sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Trouver (v.t): Tìm thấy, thấy, nhận thấy.
    • J'ai trouvé mes clés. (Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.)
  • Retrouver (v.t): Tìm lại được, gặp lại.
    • Je suis content de te retrouver. (Tôi rất vui được gặp lại bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Être situé: Tọa lạc, nằm ở (về vị trí).
  • Exister: Tồn tại, .
  • Se sentir: Cảm thấy.
  • Se produire: Xảy ra (với nghĩa không ngôi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho "se trouver" ngoài các cấu trúc nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan
  • S'en trouver bien: Cảm thấy khỏe hơn, tốt hơn (sau một việc gì đó).
    • Après cette cure, il s'en est trouvé bien. (Sau đợt điều trị đó, anh ấy cảm thấy khỏe hơn.)
  • Il se trouve que...: Sự thật là..., tình cờ là...
    • Il se trouve que j'étais là à ce moment-là. (Sự thậtlúc đó tôi đang có mặtđó.)
tự động từ
  1. ở (nơi nào)
    • Je me trouve en ce moment à Hano
      hhiện nay tôi Nội
  2. thấy, tìm thấy,
    • Cette plante se trouve partout dans notre pays
      cây ấy tìm thấykhắp nơi trong nước ta
    • Son nom ne se trouve pas sur la liste
      tên không trong danh sách
  3. trong tình trạng
    • Il se trouve fort embarrassé
      anh ấytrong tình trạng rất lúng túng
  4. tự nhận chân thấy mình
    • L'homme se trouve lui-même en s'oubliant
      quân mình đi con người tự nhận chân thấy bản thân mình
  5. cảm thấy
    • Je me trouve bien
      tôi cảm thấy dễ chịu
    • se trouver avoir
      ngẫu nhiên
    • Je me trouve avoir ce secret
      tôi ngẫu nhiên cái bí quyết đó
    • se trouver bien de
      cảm thầy (làm việc đó) là đúng
    • se trouver être
      thì ra
    • Cet individu se trouvait être un hypocrite
      con người đó thì ramột kẻ giả đạo đức
  6. động từ không ngôi
  7. , có thể
    • Il se trouve des hommes qui n'aiment pas ces manières
      có thể những người không thích những kiểu cách ấy
  8. xảy ra (một sự việc gì); thì ra
    • Il se trouva que l'auto était partie
      thì ra xe ô đã đi mất rồi

Từ trái nghĩa