sea lamprey

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài mút đá biển lớn: "sea lamprey" ( mút đá biển) một loài không hàm, thân hình giống lươn, miệng hình tròn như giác hút với nhiều răng sắc. Loài này di cư từ biển vào sông để sinh sản ( di cư ngược dòng).
    • Loài xâm lấn hại: Ở vùng Ngũ Đại Hồ (Bắc Mỹ), "sea lamprey" được coi loài xâm lấn phá hoại, hút máu tiêu diệt các loài bản địa, gây thiệt hại lớn cho ngành thủy sản.
dụ sử dụng
  • ( mút đá biển một loài cổ đại đã tồn tại hàng triệu năm.)
  • (Ở Ngũ Đại Hồ, loài mút đá biển xâm lấn đã tàn phá quần thể bản địa.)
  • (Một số người coi mút đá biển món ăn cao lương trong một số nền ẩm thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sea lamprey control": kiểm soát mút đá biển, thường đề cập đến các biện pháp quản lý loài xâm lấn này.
    • The government invested in sea lamprey control programs to protect the fishery. (Chính phủ đã đầu vào các chương trình kiểm soát mút đá biển để bảo vệ ngành thủy sản.)
  • "Sea lamprey wound": vết thương do mút đá biển gây ra trên chủ.
    • Fishermen often find sea lamprey wounds on salmon. (Ngư dân thường tìm thấy vết thương do mút đá biển gây ra trên hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lamprey (danh từ): mút đá (nói chung), không phân biệt biển hay nước ngọt.
    • The lamprey is a jawless fish. ( mút đá loài không hàm.)
  • Sea lamprey eel (danh từ): cách gọi không chính xác, mút đá biển không phải lươn, nhưng đôi khi được dùng do hình dáng giống lươn.
Từ đồng nghĩa
  • Great Lakes lamprey: mút đá Ngũ Đại Hồ (chỉ loài này trong khu vực đó).
  • Parasitic lamprey: mút đá ký sinh (nhấn mạnh tập tính hút máu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Feed on: ăn, hút máu (dùng cho tập tính của sea lamprey).
    • The sea lamprey feeds on the blood of other fish. ( mút đá biển hút máu của các loài khác.)
  • Attach to: bám vào (miệng giác hút của ).
    • The sea lamprey attaches to its host using its sucker-like mouth. ( mút đá biển bám vào vật chủ bằng miệng hình giác hút của .)
Thành ngữ liên quan
  • A sea lamprey in the lake: một mối nguy hiểm tiềm ẩn (ẩn dụ về điều đó phá hoại từ bên trong).
    • The corrupt official was a sea lamprey in the lake, draining resources. (Viên chức tham nhũng một con mút đá biển trong hồ, hút cạn tài nguyên.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sea lamprey
A sea lamprey attaches itself to the side of a large fish.