seaside

/'si:'said/
Học thuật
Thân thiện
seaside

A family builds a sandcastle on the seaside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bờ biển, vùng ven biển: Chỉ khu vực đất liền tiếp giáp với biển, đặc biệt khi được nhắc đến như một nơi để nghỉ ngơi, giải trí hoặc tham quan.
    • Nơi nghỉ mátbờ biển: Thường dùng để chỉ một thị trấn, khu vực hoặc khu nghỉ dưỡng nằm ngay cạnh biển, nơi mọi người đến để tận hưởng kỳ nghỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spent our summer holiday at the seaside. (Chúng tôi đã trải qua kỳ nghỉ hèbờ biển.)
    • The children love building sandcastles at the seaside. (Bọn trẻ thích xây lâu đài cátbờ biển.)
    • This town is a popular seaside destination for tourists. (Thị trấn này một điểm đến ven biển phổ biến cho khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go to the seaside": Đi ra biển, đi nghỉbờ biển. Cụm từ này nhấn mạnh hành động đi đến vùng biển để giải trí.
    • Let's go to the seaside this weekend. (Hãy đi ra biển vào cuối tuần này đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Seaside resort (danh từ): Khu nghỉ dưỡng ven biển, nơi nghỉ mátbờ biển. Đây một danh từ ghép chỉ một địa điểm cụ thể.
    • Brighton is a famous seaside resort in England. (Brighton một khu nghỉ mát ven biển nổi tiếngAnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Coast (danh từ): Bờ biển, duyên hải. Nhấn mạnh đường bờ biển về mặt địa .
  • Seashore (danh từ): Bờ biển, bãi biển. Thường chỉ phần đất ngay sát mép nước.
  • Beach (danh từ): Bãi biển. Thường chỉ bãi cát hoặc sỏi ven biển.
Thành ngữ liên quan
  • A day at the seaside: Một ngàybờ biển. Diễn tả một chuyến đi chơi ngắn trong ngày tới biển.
    • We had a lovely day at the seaside. (Chúng tôi đã một ngày tuyệt vờibờ biển.)
seaside

A family builds a sandcastle on the seaside.

danh từ
  1. bờ biển
    • seaside resort
      nơi nghỉ mátbờ biển

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "seaside"