seclude

/si'klu:d/
ngoại động từ
  1. tách biệt, tác ra xa
    • to seclude oneself from society
      sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
    • a secluded place
      một nơi hẻo lánh
    • a secluded life
      cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "seclude"

seclude
He chose to seclude himself in a quiet cabin in the woods.