sectateur

Học thuật
Thân thiện
sectateur

Un sectateur de Platon discute de philosophie dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tín đồ; môn đệ: Người nhiệt thành ủng hộ đi theo một học thuyết, một hệ tư tưởng, một triết gia hoặc một lãnh tụ nào đó. Từ này mang sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les sectateurs de Platon. (Những môn đệ của Platon.)
    • Il était un sectateur fervent de cette doctrine. (Ông ấy từngmột tín đồ nhiệt thành của học thuyết đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sectateur aveugle": tín đồ mù quáng.
    • Il refusait d'être un sectateur aveugle et questionnait toujours les principes. (Ông ấy từ chối trở thành một tín đồ mù quáng luôn chất vấn các nguyên tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sectatrice (danh từ giống cái, từ ): nữ tín đồ; nữ môn đệ.
  • Adepte (danh từ): tín đồ, người theo. (Từ hiện đại phổ biến hơn, có thể thay thế cho 'sectateur' trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Disciple (danh từ): môn đệ, học trò. (Thường dùng trong bối cảnh triết học, tôn giáo).
Từ đồng nghĩa
  • Partisan: người ủng hộ, đồ đảng.
  • Suiveur: người đi theo.
  • Adhérent: người gia nhập, thành viên (của một tổ chức, học thuyết).
Từ trái nghĩa
  • Adversaire: đối thủ, kẻ chống đối.
  • Détracteur: người gièm pha, người bôi nhọ.
  • Opposant: người phản đối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ sectateur ngày nay được coi là từ cổ (từ , nghĩa ). Trong văn nói văn viết hiện đại, người ta thường dùng adepte hoặc disciple thay thế.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với sectaire (người theo giáo phái, thường mang nghĩa tiêu cực về một nhóm tách biệt cực đoan) hay secte (giáo phái).
sectateur

Un sectateur de Platon discute de philosophie dans un jardin.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) tín đồ; môn đệ
    • Les sectateurs de Planton
      những môn đệ của Pla-tông

Từ gần giống