sectionner

ngoại động từ
  1. cắt; cắt đứt
    • La balle a sectionné une artère
      viên đạn đã cắt đứt một động mạch
  2. phân, chia
    • Sectionner une ville en quatre circonscriptions électorales
      phân một thành phố thành bốn khu vực bầu cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sectionner"

sectionner
La chirurgienne doit sectionner le vaisseau sanguin avec précision.