sedentary

/'sedntəri/
tính từ
  1. ngồi
    • sedentary posture
      tư thế ngồi
  2. một chỗ, ít đi chỗ khác
  3. (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
  4. chờ mồi (nhện)
danh từ
  1. người hay ở nhà
  2. con nhện nằm chờ mồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

sedentary
The office worker leads a sedentary lifestyle, rarely leaving his desk.