sedilia

/se'dailjə/
Học thuật
Thân thiện
sedilia

The priest sits on the sedilia during the service.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Bộ ghế dành cho giáo sĩ: Chỉ một nhóm (thường ba) ghế ngồi bằng đá hoặc gỗ, được xây cố định vào tường phía nam khu cung thánh trong một nhà thờ Kitô giáo, dành riêng cho các linh mục (thường cha sở, cha phó thầy phó tế) trong các buổi lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The medieval church features beautifully carved sedilia. (Nhà thờ thời trung cổ bộ ghế sedilia được chạm khắc tinh xảo.)
    • The priests took their places on the sedilia during the ceremony. (Các linh mục ngồi vào vị trí của mình trên bộ ghế sedilia trong buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stone sedilia": Bộ ghế sedilia bằng đá, loại phổ biến lâu đời nhất.

    • The stone sedilia in the cathedral date back to the 13th century. (Bộ ghế sedilia bằng đá trong nhà thờ chính tòa từ thế kỷ 13.)
  • "Canopied sedilia": Bộ ghế sedilia mái che hoặc vòm trang trí phía trên.

    • The canopied sedilia indicate the high status of the original patrons. (Bộ ghế sedilia mái che cho thấy địa vị cao của những người bảo trợ ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sedile (danh từ, số ít): Dạng số ít, ít được sử dụng hơn, để chỉ một chiếc ghế riêng lẻ trong bộ ghế .
    • Each sedile in the set is decorated differently. (Mỗi chiếc ghế sedile trong bộ được trang trí khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Priests' seats: Ghế dành cho các linh mục (cách gọi thông thường, mô tả chức năng).
  • Liturgical seating: Chỗ ngồi phụng vụ (thuật ngữ rộng hơn, bao gồm ).
Lưu ý
  • Từ này hầu như luôn được dùngdạng số nhiều () để chỉ toàn bộ cấu trúc ghế, mặc dù bắt nguồn từ tiếng Latinh số nhiều của (ghế ngồi).
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong kiến trúc nhà thờ phụng vụ Kitô giáo, không phải từ ngữ thông dụng hàng ngày.
sedilia

The priest sits on the sedilia during the service.

danh từ số nhiều
  1. bộ ba ghế đá (cho cha cố trong nhà thờ)

Từ gần giống