sedimentation

/,sedimen'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
sedimentation

Sedimentation causes layers of sand and silt to settle at the bottom of the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lắng cặn, sự đóng cặn: Quá trình các hạt rắn lửng trong chất lỏng (như nước) chìm xuống đáy do tác dụng của trọng lực.
    • Sự trầm tích (địa , địa chất): Quá trình tự nhiên trong đó các vật liệu như cát, bùn, đá bị gió, nước, hoặc băng mang đi lắng đọng lạimột nơi khác, tạo thành các lớp trầm tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sedimentation in the lake is causing it to become shallower. (Sự lắng cặn trong hồ đang khiến trở nên nông hơn.)
    • The rock layers were formed through millions of years of sedimentation. (Các lớp đá được hình thành qua hàng triệu năm của quá trình trầm tích.)
    • The water treatment plant uses a sedimentation tank to remove solid particles. (Nhà máy xử lý nước sử dụng bể lắng để loại bỏ các hạt rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rate of sedimentation": Tốc độ lắng đọng.

    • Scientists measure the rate of sedimentation to understand environmental changes. (Các nhà khoa học đo tốc độ lắng đọng để hiểu những thay đổi môi trường.)
  • "Sedimentation process": Quá trình lắng/trầm tích.

    • The sedimentation process is crucial in forming sedimentary rocks. (Quá trình trầm tích rất quan trọng trong việc hình thành đá trầm tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Sediment (danh từ): Vật liệu trầm tích, cặn lắng.

    • The river carries a lot of sediment downstream. (Con sông mang theo rất nhiều vật liệu trầm tích xuống hạ lưu.)
  • Sedimentary (tính từ): (Thuộc về) trầm tích.

    • Sandstone is a common sedimentary rock. (Sa thạch một loại đá trầm tích phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Deposition: Sự lắng đọng, sự tích tụ (đặc biệt trong địa chất).
  • Settling: Sự lắng xuống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ 'sedimentation')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'sedimentation')

sedimentation

Sedimentation causes layers of sand and silt to settle at the bottom of the river.

danh từ
  1. sự đóng cặn
  2. (địa ,địa chất) sự trầm tích

Từ đồng nghĩa