deposit

/di'pɔzit/
danh từ
  1. vật gửi, tiền gửi
    • money on deposit
      tiền gửi ngân hàng lãi
  2. tiền quỹ, tiền đặc cọc
    • to leave some money as deposit
      để tiền đặt cọc
  3. chất lắng, vật lắng
    • a thick deposit of mud
      một lớp bùn lắng dầy
  4. (địa ,địa chất) khoáng sản; mỏ
ngoại động từ
  1. gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng
  2. gửi (tiền) quỹ, đặt cọc
  3. làm lắng đọng
  4. đặt
    • she deposited her child in the cradle
      chị ta đặt con vào nôi
  5. đẻ (trứng) (ở đâu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

deposit
She deposits her paycheck at the bank every month.