sedition

/si'diʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xúi giục nổi loạn: Hành động công khai khuyến khích, kích động người khác chống lại chính quyền hợp pháp, thường bằng lời nói hoặc văn bản, nhưng chưa đến mức hành động bạo lực trực tiếp.
    • Sự nổi loạn, sự dấy loạn: Hành vi hoặc lời nói nhằm mục đích kích động sự bất tuân hoặc lật đổ chính quyền hiện hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The journalist was arrested for sedition after publishing articles urging rebellion. (Nhà báo bị bắt tội xúi giục nổi loạn sau khi xuất bản các bài báo kêu gọi nổi dậy.)
    • Spreading false information to undermine public trust in the government can be considered sedition. (Phát tán thông tin sai lệch để làm suy yếu niềm tin của công chúng vào chính phủ có thể bị coi hành vi dấy loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be charged with sedition": bị buộc tội xúi giục nổi loạn.

    • The opposition leaders were charged with sedition for their inflammatory speeches. (Các nhà lãnh đạo phe đối lập bị buộc tội xúi giục nổi loạn những bài phát biểu kích động của họ.)
  • "seditious speech": bài phát biểu tính chất kích động, xúi giục nổi loạn.

    • The court must balance freedom of expression against the dangers of seditious speech. (Tòa án phải cân bằng giữa quyền tự do ngôn luận mối nguy hiểm từ những lời nói tính chất xúi giục.)
Biến thể từ gần giống
  • Seditious (tính từ): tính chất xúi giục nổi loạn, dấy loạn.
    • He was found guilty of publishing seditious materials. (Anh ta bị kết tội xuất bản tài liệu tính chất xúi giục nổi loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Incitement to rebellion: sự kích động nổi loạn.
  • Subversion: sự lật đổ, sự phá hoại ngầm (chính quyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với phrasal verb cụ thể)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sedition")

danh từ
  1. sự xúi giục nổi loạn
  2. sự nổi loạn, sự dấy loạn

Từ gần giống