seepage

/'si:pidʤ/
Học thuật
Thân thiện
seepage

Water seepage creates a damp patch on the basement wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rỉ ra, sự thấm qua: Quá trình chất lỏng (như nước, dầu) di chuyển chậm liên tục qua các lỗ nhỏ, kẽ hở, hoặc vật liệu xốp.
    • Lượng chất lỏng đã rỉ ra: Bản thân chất lỏng đã thấm qua một bề mặt hoặc cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The basement walls showed signs of water seepage. (Các bức tường tầng hầm cho thấy dấu hiệu của sự thấm nước.)
    • Engineers are concerned about oil seepage from the old pipeline. (Các kỹ sư lo ngại về sự rỉ dầu từ đường ống .)
    • A small seepage was detected under the sink. (Một lượng rỉ nhỏ đã được phát hiện dưới bồn rửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to control/prevent seepage": kiểm soát/ngăn ngừa sự thấm rỉ.
    • A special membrane was installed to prevent seepage. (Một lớp màng đặc biệt được lắp đặt để ngăn ngừa thấm.)
  • "natural seepage": sự rỉ tự nhiên (thường dùng trong địa chất, dầu khí).
    • Natural oil seepage occurs on the ocean floor. (Sự rỉ dầu tự nhiên xảy rađáy đại dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Seep (động từ): rỉ ra, thấm qua.
    • Water began to seep through the crack. (Nước bắt đầu thấm qua vết nứt.)
  • Seepy (tính từ, ít dùng): tính thấm, dễ rỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Leakage: sự rỉ (thường nhanh hơn hoặc qua một lỗ hổng xác định).
  • Percolation: sự thấm lọc, thấm qua (thường qua một vật liệu lọc).
  • Oozing: sự rỉ ra, thấm ra (chậm đặc, như bùn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "seepage". Hành động được diễn đạt bằng động từ "seep".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "seepage")

seepage

Water seepage creates a damp patch on the basement wall.

danh từ
  1. sự rỉ ra, sự thấm qua

Từ đồng nghĩa