ooze

/u:z/
danh từ
  1. bùn sông, bùn cửa biển
  2. nước vỏ sồi (để thuộc da)
  3. sự rỉ nước
  4. nước rỉ ra
ngoại động từ
  1. rỉ ra (ẩm)
  2. đưa ra, phát ra (tin tức)
nội động từ
  1. rỉ ra
  2. (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
    • secret oozed out
      sự bí mật bị lộ
  3. (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
    • his courage is oozing away
      lòng can đảm của hắn biến dần mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ooze"

Từ có nhắc đến "ooze"

ooze
The thick, black ooze slowly seeped from the crack in the ground.