self-governing

/'self'gʌvəniɳ/
Học thuật
Thân thiện
self-governing

A small island community is self-governing and makes its own local laws.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự trị, tự quản: Mô tả một thực thể (như một quốc gia, khu vực, tổ chức hoặc cơ quan) quyền tự mình quản lý các vấn đề nội bộ không bị kiểm soát bởi một thế lực bên ngoài. nhấn mạnh khả năng tự lập ra luật lệ chính sách cho chính mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scotland has its own parliament and is largely self-governing in domestic affairs. (Scotland quốc hội riêng phần lớn tự trị trong các vấn đề nội địa.)
    • The university college is a self-governing institution within the larger university. (Trường đại học thành viên này một tổ chức tự quản trong khuôn khổ trường đại học lớn hơn.)
    • The goal of the treaty was to establish a fully self-governing territory. (Mục tiêu của hiệp ước thiết lập một lãnh thổ hoàn toàn tự trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-governing body": cơ quan tự quản.

    • The professional association acts as a self-governing body that sets standards for its members. (Hiệp hội nghề nghiệp hoạt động như một cơ quan tự quản, đặt ra tiêu chuẩn cho các thành viên.)
  • "self-governing colony": thuộc địa tự trị (một khái niệm lịch sử).

    • Australia was a self-governing colony before achieving full independence. (Úc từng một thuộc địa tự trị trước khi đạt được nền độc lập hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-government (danh từ): sự tự trị, chính quyền tự trị.

    • The island's movement for self-government gained momentum. (Phong trào đòi quyền tự trị của hòn đảo ngày càng mạnh mẽ.)
  • Autonomous (tính từ): tự trị, tự chủ (từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc kỹ thuật).

  • Sovereign (tính từ): chủ quyền (nhấn mạnh quyền lực tối cao, độc lập hoàn toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Autonomous: tự trị.
  • Independent: độc lập.
  • Self-ruling: tự cai trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ "self-governing" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "self-governing".)

self-governing

A small island community is self-governing and makes its own local laws.

tính từ
  1. tự trị, tự quản

Từ tương tự