self-induction

/'selfin'dʌkʃn/
Học thuật
Thân thiện
self-induction

Un étudiant observe un phénomène de self-induction dans un circuit électrique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Điện học) Hiện tượng tự cảm: "Self-induction" là hiện tượng điện từ xảy ra trong một cuộn dây dẫn khi dòng điện chạy qua thay đổi. Sự thay đổi dòng điện này tạo ra một từ trường biến thiên, chính từ trường biến thiên này lại sinh ra một suất điện động cảm ứng chống lại sự thay đổi của dòng điện ban đầu, ngay trong chính cuộn dây đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le phénomène de self-induction est à la base du fonctionnement des transformateurs. (Hiện tượng tự cảmcơ sở cho hoạt động của máy biến áp.)
    • La self-induction d'une bobine dépend de sa géométrie et du nombre de spires. (Hệ số tự cảm của một cuộn dây phụ thuộc vào hình dạng số vòng dây của .)
    • Il faut tenir compte de la self-induction dans le circuit. (Phải tính đến hiện tượng tự cảm trong mạch điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coefficient de self-induction" (Hệ số tự cảm): Thường được gọi tắt là "l'inductance" (độ tự cảm). Đâyđại lượng vậtđặc trưng cho khả năng tự cảm của một cuộn dây, đo bằng đơn vị Henry (H).
    • Le coefficient de self-induction se mesure en henrys. (Hệ số tự cảm được đo bằng đơn vị henry.)
Biến thể từ gần giống
  • Inductance (danh từ giống cái): Độ tự cảm, hệ số tự cảm. Đây thườngtừ được dùng phổ biến hơn để chỉ đại lượng vật lý (L).
  • Auto-induction (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa với "self-induction", cũng có nghĩahiện tượng tự cảm.
  • Induire (động từ): Gây ra, cảm ứng.
  • Inductif/Inductive (tính từ): (Thuộc về) cảm ứng.
Từ đồng nghĩa
  • Auto-induction: Tự cảm (nghĩa hoàn toàn tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào cho thuật ngữ kỹ thuật này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ nào sử dụng thuật ngữ kỹ thuật này.

self-induction

Un étudiant observe un phénomène de self-induction dans un circuit électrique.

danh từ giống cái
  1. (điện học) sự tự cảm